Tìm kiếm liệt sĩ

Tìm thấy 232,014 kết quả

Từ khóa: "nguyễn nhật kiều"

Trang 2 / 4641
Tìm thấy 232,014 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.

Liệt sĩ Nguyễn Kiều

Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang xã Bình Lãnh - Xã Bình Lãnh - Huyện Thăng Bình - Quảng Nam
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Kiều

Nơi yên nghỉ: Tam Dân - Huyện Quế Sơn - Quảng Nam
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Kiều

Năm sinh: 1950
Nơi yên nghỉ: NTLS xã Hải Phú - Xã Hải Phú - Huyện Hải Lăng - Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Công Nhật

Năm sinh: 1941
Quê quán: Bá Thái - Quỳnh Hưởng - Thái Bình
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Hống Nhật

Năm sinh: 1937
Quê quán: An tuy Phú Yên
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Hống Nhật

Năm sinh: 1937
Quê quán: An tuy Phú Yên
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ NguyễnNhật

Năm sinh: 1952
Quê quán: Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Nhật

Năm sinh: 1947
Quê quán: Quyết Tiến - Kiến Xương - Thái Bình
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Nhật

Năm sinh: 1956
Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa - tỉnh Nghệ An
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Nhật

Quê quán: Cao Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
Đơn vị: QK 4
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh - tỉnh Đồng Nai
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Trung Nhật

Năm sinh: 1934
Quê quán: Lương Hòa Lạc - Chợ Gạo Mỹ Tho
Đơn vị: K11 - E814
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước - tỉnh Bình Phước
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhật

Năm sinh: 1947
Quê quán: Vĩnh Quang - Tân Yên - Hà Bắc
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhật

Năm sinh: 1950
Quê quán: Trực Bình - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhật

Năm sinh: 1954
Quê quán: Thu Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây
Đơn vị: C9 D2 E1
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhật

Năm sinh: 1953
Quê quán: Mỹ thạch - Mỹ Lộc Hà Nam
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhật

Năm sinh: 1960
Quê quán: Hạ Lý - Cao Thắng - Thành phố Hải Phòng
Đơn vị: C11 D 9 E 64 F320 QĐ3
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhật

Quê quán: Đại Bản - An Dương - Hải Phòng
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhật

Năm sinh: 1959
Quê quán: Bình Dân - Kim Thành - Hải Dương
Đơn vị: C7 D8 E 64 F320 QĐ3
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhật

Năm sinh: 1950
Quê quán: An Hưng - An Hải - Hải Phòng
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhật

Năm sinh: 1945
Quê quán: Hà Nội
Đơn vị: E66 F10
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô - tỉnh Kon Tum
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhật

Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Kiểu

Nơi yên nghỉ: Tam Thái - Thành phố Tam Kỳ - Quảng Nam
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Kiêu

Năm sinh: 1925
Nơi yên nghỉ: NTLS xã Triệu Trung - Xã Triệu Trung - Huyện Triệu Phong - Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Kiều

Quê quán: Bến Tre
Đơn vị: D3
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An - tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết

Liệt sĩ Kiều

Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu - tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Xem chi tiết

Liệt sĩ Kiều

Quê quán: Bến Tre
Đơn vị: D3
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An - tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết

Liệt sĩ Kiều

Nơi yên nghỉ: NTLS Huyện Dĩ An - Xã Tân Đông Hiệp - Huyện Dĩ An - Bình Dương
Xem chi tiết

Liệt sĩ Kiều

Nơi yên nghỉ: Hồng Phúc - Xã Hồng Phong - Huyện Ninh Giang - Hải Dương
Xem chi tiết

Liệt sĩ Kiều

Nơi yên nghỉ: Tỉnh Long An - Phường 5 - Thị xã Tân An - Long An
Xem chi tiết

Liệt sĩ Kiều

Nơi yên nghỉ: NTLS xã Bình Mỹ - Huyện Bình Sơn - Quảng Ngãi
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Đình Nhất

Quê quán: Ngô Quyền - Hà Nội
Đơn vị: E3 - F31
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai - tỉnh Đồng Nai
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Đức Nhất

Quê quán: Cương Chính - Phù Tiên - Hải Hưng
Đơn vị: C2 - D4 - E270
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai - tỉnh Đồng Nai
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Duy Nhất

Năm sinh: 1938
Quê quán: Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Duy Nhất

Năm sinh: 1954
Quê quán: Duy Hoà - Duy Xuyên - Quảng Nam
Đơn vị: C21 E1 F2
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Duy Nhất

Năm sinh: 1954
Quê quán: Đức Chính - Cẩm Giàng - Hải Hưng
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Duy Nhất

Năm sinh: 1955
Quê quán: An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị: D Bộ D6E165
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ NguyễnNhất

Năm sinh: 1959
Quê quán: Cộng Hoà - Vụ Bản - Nam Định
Đơn vị: C2 D28 BTM F320 QĐ3
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Nhất

Năm sinh: 1958
Quê quán: Từ Lãng - Việt Yên - Bắc Giang
Đơn vị: C6 D8 E977 F320 QĐ3
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Nhất

Năm sinh: 1948
Quê quán: Liêm Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Nhất

Năm sinh: 1958
Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình
Đơn vị: C1D7E 266
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Thống Nhất

Năm sinh: 1937
Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Thống Nhất

Năm sinh: 1948
Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: xã Hòa Hưng
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhất

Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: D10 F330
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhất

Năm sinh: 1956
Quê quán: Quỳnh Cam - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh - tỉnh Khánh Hoà
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhất

Năm sinh: 1943
Quê quán: Phú ứng - Sơn Dương - Hà Tuyên
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhất

Năm sinh: 1961
Quê quán: Ngũ Hòa - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên
Đơn vị: E429
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhất

Năm sinh: 1943
Quê quán: An Hải - Phụ Dực - Thái Bình
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhất

Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát - tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhất

Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Kiếu

Nơi yên nghỉ: NTLS Tỉnh Kiên Giang - Huyện An Biên - Kiên Giang
Xem chi tiết